AN CUNG NGƯU HOÀNG MÀU XANH KWANG DONG – 우황청심원

Mã sản phẩm:


Giá bán
900.000 
  • Tình trạng: instock
  • Phí vận chuyển: Tính phí khi thanh toán

Mô tả ngắn

An cung ngưu hoàng Hàn Quốc – Kwangdong Wonbang Woohwang Chung Sim Won (Ngưu hoàng Thanh tâm Nguyên,  Niu Huang Qing Xin Yuan – Vũ hoàng tĩnh tâm). Nổi tiếng là một loại thuốc chữa trị chứng đột quỵ (chứng xuất huyết não, liệt toàn thân, liệt tay chân, khiếm khuyết về ngôn ngữ, khó …


Thông tin

An cung ngưu hoàng Hàn Quốc – Kwangdong Wonbang Woohwang Chung Sim Won (Ngưu hoàng Thanh tâm Nguyên,  Niu Huang Qing Xin Yuan – Vũ hoàng tĩnh tâm).

Nổi tiếng là một loại thuốc chữa trị chứng đột quỵ (chứng xuất huyết não, liệt toàn thân, liệt tay chân, khiếm khuyết về ngôn ngữ, khó nuốt, hôn mê, tâm thần. chứng tê liệt ở mặt), cao huyết áp, tim đập nhanh, hô hấp khó, tinh thần bất an, đau co giật cấp và mãn tính, rối loạn thần kinh thực vật, bất tỉnh nhân sự.

Giúp ngăn ngừa hiện tượng chảy máu não, hỗ trợ điều trị cho người bị rối loạn tiền đình, đau đầu, thiếu máu não, phụ nữ tiền mãn kinh…..

Thành phần của một viên An Cung Ngưu Hoàng Hàn Quốc màu xanh (3.75gr)

Ngưu hoàng (Bezoar Bovis) 우황: 14mg                        Hoài sơn (Dioscoreae Rhizoma) 산약:  282mg

Cam thảo (Radix glycyrrhizae) 감초:    202mg              Bạch sâm (Ginseng Radix) 백삼 :         97mg

Bồ hoàng (Pollen typhae) 포황:   100mg                       Thần khúc (Massa Medicata Fermen) 신곡:   100mg

Đại đậu hoàng quyền (giá đỗ) (Semen glycine germinatum) 대두황권: 70mg

Nhục quế (Cortex cinnamoni) 계피:       70mg                Bạch thược (Radix paeoniae) 백작약:       60mg

Thổ mạch môn (Liriopis Tuber) 맥문동:      60mg            Hoàng cầm (radix scutellariae) 황금:    60mg

Đương quy (Radix angelicae gigantis) 당귀: 60mg         Phòng phong (Radix saposhnikoviae) 방풍:  60mg

Bạch truật (Rhizoma atractylodis alba)  백 출:  60mg     Sài hồ (Radix bupleuri ) 시호:  50mg

Cát cánh (Radix platycodi)  길경:  50mg                         Khổ hạnh nhân (Semen armeniacae ) 행인: 50mg

Phục linh (Hoelen) 복령: 50mg                                        Xuyên khung (cnidium officinale) 천궁:  50mg

Đông sương (Gelatin) 아교:  70mg                                 Xạ hương (Moschus)  사향:  15mg

Gác linh dương (Antelopis Comu) 영양각: 35mg             Long não (Borneolum) 용뇌:   41mg

Bạch liễm (Radix ampelopsis) 백렴:  30mg                       Can khương (Gừng khô) (Rhizoma zingiberis) 건강: 30mg

Mật ong (Mel) 꿀: 1660mg Vàng lá 금박: vừa đủ

Tác dụng:

 • Điều trị các chứng đau cấp và mãn tính, thần kinh không ổn định, cao huyết áp, hôn mê, mất điều phối thần kinh tự nhiên, các chứng bệnh về tai biến não bộ (tê liệt dây thần kinh mặt, hôn mê thần kinh, hôn mê, nhận thức chậm…)

• Điều trị các chứng bệnh Cao huyết áp, Tắc động mạch vành, phục hồi các chức năng do di chứng để lại sau khi bị tai biếm mạch máu não như bán thân bất toại, rối loạn chức năng nói, khó thở, xuất huyết não. Các chứng bệnh về tim gây cảm giác hồi hộp lo lắng bất an, nhịp tim đập nhanh. Các chứng bệnh về thần kinh gây đau đớn, rối loạn chứng năng tiêu hóa….v…v.

• Theo kết quả thử nghiệm lâm sang cho thấy 66,7% điều trị thành công chứng nhận thức chậm, tê liệt thần kinh mặt, chứng bất an, liệt chân tay…

• Không gây ảnh hưởng đến chức năng hô hấp

• Khi uống cùng dược phẩm khác cần chú ý đến thành phần, tránh uống trùng lặp làm quá liều.

Cách dùng:

– Đối với tai biến mạch máu não 30 ngày đầu, dùng 1 viên 1 ngày, cách một ngày dùng 1 viên, kết hợp với bài tập bổ trợ và chế độ phù hợp về dinh dưỡng, một đợt điều trị thường dùng 5 đến 10 hộp tùy theo mức độ nặng nhẹ của tai biến não gây ra.

– Đối với người bị rối loạn tiền đình, đau đầu, thiếu máu não, tiền mãn kinh, 2 ngày dùng 1 viên, mỗi đợt dùng 5 hộp.

Uống ngày một đến hai lần, mỗi lần một viên, nhai hoặc dùng nước ấm để uống:

Trẻ em 

– Từ 8 – 15 tuổi uống 2/3 viên/ lần/ ngày

– Từ 5 – 7 tuổi uống 1/2 viên/ lần/ ngày

– Từ 2 – 4 tuổi uống 1/3 viên/ lần/ ngày

– Dưới 1 tuổi uống 1/4 viên/ lần/ ngày

Quy cách:

Hộp 10 viên màu hơi vàng, dạng viên hoàn, hình cầu.

sản phẩm cùng loại